Bảng giá đá cắt

Đá cắt là gì? Bảng giá đá cắt hiện nay bao nhiêu? Nếu đang có những thắc mắc về sản phẩm này, hãy tham khảo bài viết dưới đây. Với những sản phẩm phổ biến và kinh nghiệm chọn mua mà chúng tôi chia sẻ, chắn chắn bạn sẽ dễ dàng tìm được loại đá cắt phù hợp với nhu cầu sử dụng của mình.


1. Đá cắt là gì? Các loại đá cắt hiện nay


Đá cắt là một trong những loại vật dụng được dùng để cắt các vật liệu cứng như gỗ, thép, bê tông, inox… Đá cắt được sản xuất từ dây chuyền công nghệ hiện đại, thành phẩm có độ cứng cao, khả năng kết dính tốt. Đây là sản phẩm không thể thiếu trong các ngành công nghiệp nặng như cơ khí, chế tạo máy hay xây dựng, đá cắt giúp công việc tiến hành đơn giản, nhẹ nhàng hơn khi thao tác trên những vật liệu cứng.


Hiện nay, trên thị trường có nhiều loại đá cắt như:


- Đá cắt Mikita: là sản phẩm đến từ thương hiệu Nhật, được khách hàng đánh giá cao về chất lượng và uy tín.


- Đá cắt Hàn Quốc: đây là dòng sản phẩm khá mới trên thị trường, thiết kế hiện đại, đa dạng. Đá cắt từ Hàn Quốc chủ yếu được dùng cho vật liệu thép và inox.


- Đá cắt Trung Quốc: được cấu tạo hai lớp lưới thủy tinh, lưỡi cắt bén, sử dụng được cho nhiều vật liệu khác nhau. Chất lượng sản phẩm ổn định, mẫu mã đa dạng và giá thành rẻ hơn các thương hiệu khác.

 


2. Bảng giá đá cắt

 

STT

TÊN HÀNG

ĐƠN GIÁ

 

ĐVT

TÊN HÀNG

ĐƠN GIÁ

 

ĐVT

ĐÁ CẮT SẮT

ĐÁ CẮT SẮT HẢI DƯƠNG/ ĐÁ CẮT IONX HẢI DƯƠNG

ĐÁ MÀI SẮT HẢI DƯƠNG/ ĐÁ MÀI IOX HD

 

01

1T(1h= 50 viên)

 

5,500

 

6,500

1T (1H= 25 viên)

 

5,400

 

5,600

 

02

1T2(1h= 50 viên)

 

9,000

 

10,300

1T2 (1h= 25 viên)

 

8,800

 

10,000

 

03

1T5(1h= 50 viên)

 

12,500

 

14,200

1T5( 1h= 25 viên)

 

11,500

 

12,400

 

04

1T8 ( 1h = 50 viên)

 

13,600

 

15,400

1T8 (1h= 25 viên)

 

14,500

 

14,800

 

05

3T( 1h= 25 Viên

 

26,000

 

29,800

ĐÁ MÀI SẮT NHẬT

 

06

3T5(1h= 25 viên)

 

28,500

 

33,800

1T

 

8,500

 

1h= 10V

 

07

4T ( 1H= 25 viên)

 

43,000

 

1H= 10V

1T2

 

12,700

 

1h= 10V

08

ĐÁ CẮT SẮT NHẬT

1T5

16,200

1h= 10V

 

09

1T

 

5,200

 

1H=10V

1T8

 

23,000

 

1h= 10V

 

10

1T2

 

8,200

 

1H=10V

ĐÁ MÀI SẮT TALIN L2/ MÀI LoẠI 1

 

11

1T5

 

11,500

 

1H=10V

1T

 

6,500

 

11,000

 

12

1T8

 

13,500

 

1H=10V

1T2

 

9,000

 

15,500

 

13

3T

 

34,000

 

1H=25V

1T5

 

10,000

 

20,500

 

14

3T5

 

44,000

 

1H=25V

ĐÁ MÀI SẮT BOSCH CTY

15

ĐÁ CẮT SẮT BOSCH CTY

1T

10,500

1H=25V

 

16

1T

 

10,000

 

1H=25V

1T2

 

19,500

 

1H=25V

 

17

1T2

 

14,200

 

1H=25V

1T5

 

26,000

 

1H=25V

 

18

1T8

 

21,000

 

1H=25V

1T8

 

27,500

 

1H=25V

 

19

3T5

 

51,000

 

1H=25V

ĐÁ MÀI SẮT MAKITA CÔNG TY

20

ĐÁ CẮT SẮT MAKITA CÔNG TY

1T

11,800

1H=25V

 

21

1T

 

11,800

 

1H=25V

1T2

 

15,600

 

1H=25V

 

22

1T2

 

12,800

 

1H=25V

1T5

 

25,500

 

1H=25V

 

23

1T5

 

15,000

 

1H=25V

1T8

 

19,600

 

1H=25V

24

1T8

 20,600

1H=25V

2t3

43,000

1H=25V

25

2t3

 

30,300

 

1H=25V

ĐÁ MÀI IONX MAKITA CTY

 

26

3T

 

40,000

 

1H=25V

1T2

 

29,500

 

1H=25V

 

27

3T5

 

49,000

 

1H=25V

1T5

 

29,500

 

1H=25V

 

28

Cắt ionx 1t MKT

 

11,800

 

1H=25V

ĐÁ MÀI ANCHOR THÁI/ ĐÁ CẮT

29

ĐÁ CẮT SẮT ĐẦU TRÂU LOẠI 2

1T

12,000

11,500

 

30

1T

 

2,700

 

1H=100V

1T2

 

16,500

 

18,500

 

31

1T2

 

6,500

 

1H=50V

1T5

 

19,000

 

24,500

 

32

3T

 

22,500

 

1H=25V

1T8

 

22,000

 

27,000

 

33

3T5

 

23,500

 

1H=25V

ĐÁ MÀI SẮT AVAN

34

ĐÁ CẮT SẮT ĐẦU TRÂU LOẠI 1

1T

9,300

Viên

 

35

1T

 

3,000

 

1H=100V

1T2

 

14,000

 

Viên

 

36

1T2 L1

 

7,000

 

1H=100V

1T5

 

18,500

 

Viên

 

37

3T

 

25,000

 

1H=25V

1T8

 

21,000

 

Viên

 

38

3T5

 

29,500

 

1H=25V

ĐÁ CẮT SẮT NÚI LOẠI 1

39

ĐÁ CẮT SẮT BÒ TÓT

3T

30,500

1H= 25v

 

40

1T

 

2,400

 

Viên

3T5

 

31,500

 

1H= 25v

 

41

1T2

 

6,000

 

Viên

ĐÁ CẮT SẮT NÚI LoẠI 2

 

42

3T

 

23,500

 

Viên

3T

 

29,500

 

1H= 25v

 

43

3T5

 

26,500

 

Viên

3T5

 

31,000

 

1H= 25v

 

44

Đá mài ionx Wenly

 

8,000

 

Viên

ĐÁ CẮT SẮT TOPWIN LOẠI 1

 

45

Đá mài ionx Arow

 

11,000

 

Viên

3T

 

24,000

 

1H= 25v

 

46

Đá mài ionx ó 80,120

 

13,000

 

Viên

3T5

 

26,000

 

1H= 25v

 

47

Đá mài ionx Nhật

 

7,500

 

1H= 20V

ĐÁ CẮT SẮT TOPWIN LoẠI 2

48

ĐÁ CẮT IONX NHẬT

3T

18,000

Viên

 

49

1T

 

5,800

 

1h= 10V

3T5

 

19,000

 

Viên

 

50

1T2

 

9,000

 

1h= 10V

ĐÁ CẮT SẮT MỎ LEO

51

1T5

 12,500

1h= 10V

1T

2,200

Viên

 

52

1T8

 

14,800

 

1h= 10V

1T2

 

4,200

 

Viên

53

ĐÁ CẮT SẮT TALIN LOẠI 1/ CẮT XỊN

1T5

5,500

3T5=22K

 

54

1T

 

7,500

 

12,500

ĐÁ CẮT SẮT AVAN

 

55

1T2

 

12,000

 

19,200

1T

 

9,000

 

Viên

 

56

1T5

 

15,500

 

25,000

1T2

 

13,000

 

Viên

 

57

1T8

 

17,500

 

28,000

1T5

 

15,500

 

Viên

 

58

3T

 

23,500

 

46,500

1T8

 

20,000

 

Viên

 

59

3T5

 

24,500

 

55,500

3T

 

33,000

 

Viên

60

ĐÁ CẮT SẮT TALIN LOẠI 2

3T5

42,000

Viên

 

61

1T

 

2,200

 

Viên

ĐÁ MÀI HỢP KIM HẢI DƯƠNG

 

62

1T2

 

4,500

 

Viên

1T ( 100.20.16)

 

35,000

 

Cục

 

63

1T5

 

7,000

 

Viên

1T2( 125.20.16)

 

54,500

 

Cục

 

64

1T8

 

9,000

 

Viên

1T5(150.20.32)

 

75,000

 

Cục


3. Lựa chọn và sử dụng đá cắt bê tông hiệu quả


- Nắm chắc đặc điểm của đá cắt bê tông


Đá cắt bê tông cũng tương tự như đá cắt các loại vật liệu khác, tuy nhiên đòi hỏi công suất phải lớn hơn, tốc độ cắt nhanh, gọn để bề mặt vật liệu sau khi gia công thẩm mỹ hơn. Bên cạnh đó, đá cắt bê tông phải có các khe thoát nhiệt để giảm ma sát, làm nguội quá trình cắt nhanh hơn, tăng tuổi thọ sản phẩm.


- Lựa chọn loại đá cắt phù hợp với nhu cầu sử dụng


Bề mặt bê tông có những độ cứng khác nhau, do đó muốn đạt được hiệu quả thi công tốt nhất, bạn nên linh hoạt chọn loại đá cắt sao cho phù hợp với nhu cầu sử dụng. Thông thường, đá cắt bê tông loại 100 và 180 được sử dụng phổ biến, có thể dùng cho những công trình như xây nhà, làm đường…


- Đá cắt bê tông sử dụng phải đảm bảo chất lượng


Chọn mua đá cắt ở những cửa hàng có uy tín, có thương hiệu sản phẩm rõ ràng, tránh mua phải hàng giả, hàng nhái sẽ ảnh hưởng đến chất lượng công việc và độ an toàn của lao động khi đang tiến hành công trình. Đồng thời bạn đừng ngại đầu từ đá cắt chất lượng tốt, dù giá thành có nhỉnh hơn đôi chút nhưng có thể tái sử dụng nhiều lần, thực hiện hiệu quả trên nhiều vật liệu khác nhau.


Trên đây là bảng giá các loại đá cắt và kinh nghiệm để chọn mua sản phẩm chất lượng để bạn tham khảo. Liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được tư vấn thêm những điều bạn còn thắc mắc.


Kiều Châu


Bài khác